Cách cân cáp tủ lạnh, sơ đồ và bảng thông số

và#13;
và#13;
và#13;

Cân cáp tủ lạnh là công việc quen thuộc của người thợ điện lạnh. Tuy nhiên để cân cáp đúng đông đảoh, chính xác thì đòi hỏi người thợ phải có tri thức tốt. Sau đây . sẽ chia sẻ với bạn đông đảoh cân cáp tủ lạnh đúng, chính xác nhất. Bạn theo dõi nhé!

và#13;
và#13;
và#13;

Cân cáp tủ lạnh là gì?

và#13;

Cân cáp tủ lạnh là kỹ thuật đo trở lực máy nén khi lắp vào hệ thống với ống mao. Vì là kỹ thuật khá phức tạp, thế nên đòi hỏi người thực hiện phải có tri thức cao. Nếu quá trình cân cáp không được thực hiện đúng kỹ thuật thì có thể làm xúc tiến trực tiếp đến hoạt động của tủ lạnh và khiến cho tủ tiêu hao nhiều điện năng hơn.

và#13;

Cân cáp tủ lạnh là gì?

và#13;
và#13;

Khi nào cần cân cáp tủ lạnh?

và#13;

Cân cáp tủ lạnh thường được diễn ra khi cáp tủ lạnh bị tắc nghẽn cần thay mới hoặc khi thay block tủ lạnh để thiết bị hoạt động tốt hơn.

và#13;
và#13;

Sơ đồ cân cáp tủ lạnh

và#13;

Một đầu của dàn nóng tủ lạnh sẽ được nối với đầu đẩy của block tủ lạnh. Đầu còn lại của dàn nóng được bắt vào đồng hồ áp suất rồi hàn nối tiếp với 1 đầu của phin, còn 1 đầu được hàn vào 1 đầu của cáp.

và#13;

Nối dây của đồng hồ chạy thẳng vào đầu công nghệ. Khi ấy, dây màu đỏ sẽ nối vào phía đầu ống mao. Sau cùng nối dầy màu vàng còn lại của đồng hồ áp suất với đầu đẩy block.

và#13;

Lưu ý:

và#13;

Sơ đồ cân cáp tủ lạnh

và#13;
và#13;

Cách cân cáp tủ lạnh

và#13;

Có 2 đông đảoh để cân cáp tủ lạnh. Cụ thể như sau:

và#13;
và#13;

Cách 1: Đo lực trở không khí ống mao và phin với block lắp cùng ống mao

và#13;

Cách cân cáp tủ lạnh này thường được những người thợ điện lạnh lành nghề, có kỹ thuật cao vận dụng. Các bước thực hiện như sau:

và#13;

  • và#13;

    Dùng đầu phin có 2 ngăn, 1 ngăn hàn với đầu ti sạc gas còn 1 ngăn hàn với cáp.

    và#13;

  • và#13;

  • và#13;

    Nối ống mao vào phin và đầu đẩy của block rồi lắp đồng hồ áp suất trước phin.

    và#13;

  • và#13;

  • và#13;

    Để đầu hút của block hút không khí tự do và đầu kia của ống mao cũng để tự do.

    và#13;

  • và#13;

  • và#13;

    Cho block hoạt động, lúc này kim đồng hồ áp suất sẽ tăng lên. Giá trị mà kim áp suất đạt cao nhất gọi là P1 tức là trở kháng của ống mao. Nếu P1 lớn, bạn cần cắt bớt ống mao, còn nếu P1 nhỏ thì bạn cần nối thêm ống mao để tăng lực trở.

    và#13;

  • và#13;

Cách cân cáp tủ lạnh

và#13;
và#13;

Cách 2: Đo lực trở không khí ống mao trong hệ thống lạnh đã lắp hoàn chỉnh

và#13;

Một đông đảoh cân cáp cho tủ lạnh khác là đo trở lực không khí ống mao trong hệ thống lạnh đã lắp hoàn chỉnh. Các bước cân cáp tủ lạnh như sau:

và#13;

  • và#13;

    Lắp ống mao vào hệ thống hoàn chỉnh. Có thể lấy chiều nhiều năm ống mao theo giá trị định hướng và có thêm chiều nhiều năm dự trữ.

    và#13;

  • và#13;

  • và#13;

    Đo trở lực của không khí bằng đông đảoh lắp áp kế trước phin lọc tủ lạnh.

    và#13;

  • và#13;

  • và#13;

    Để ống nạp tự do trong không khí.

    và#13;

  • và#13;

và#13;

Thông số cân cáp tủ lạnh

và#13;

Dưới đây là bảng cân cáp tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, tủ kem. Bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật cân cáp này kết phù hợp với nhiệt độ môi trường hiện tại để cân cáp sao cho đúng.

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

Tên máy, môi chất

và#13;

và#13;

Nhiệt độ (độ C)

và#13;

và#13;

Cân cáp (PSI)

và#13;

và#13;

Áp suất (PSI)

và#13;

và#13;

Bên trong

và#13;

và#13;

Bên ngoài

và#13;

và#13;

Đi

và#13;

và#13;

Về

và#13;

và#13;

Máy lạnh NON Inverter

và#13;

Môi chất lạnh R22

và#13;

và#13;

18 – 25

và#13;

và#13;

20 – 38

và#13;

và#13;

90 – 100

và#13;

và#13;

215 -245

và#13;

và#13;

60 – 90

và#13;

và#13;

Máy lạnh NON Inverter

và#13;

Môi chất lạnh R410A

và#13;

và#13;

 18 – 25

và#13;

và#13;

 20 – 38

và#13;

và#13;

 100 – 120

và#13;

và#13;

 350 – 400

và#13;

và#13;

120 – 140 

và#13;

và#13;

 Tủ lạnh quạt

và#13;

Môi chất lạnh R134A

và#13;

và#13;

 Dưới – 20

và#13;

và#13;

 20- 38

và#13;

và#13;

 200 – 220

và#13;

và#13;

 190 – 220

và#13;

và#13;

 0 -5

và#13;

và#13;

 Tủ lạnh COIL

và#13;

Môi chất lạnh R134A

và#13;

và#13;

 Dưới – 20

và#13;

và#13;

 20 – 38

và#13;

và#13;

 200 – 220

và#13;

và#13;

 190 -220

và#13;

và#13;

 0 – 10

và#13;

và#13;

 Tủ đông

và#13;

Môi chất lạnh R600A

và#13;

và#13;

 Dưới – 18

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 330 – 350

và#13;

và#13;

 350 -370

và#13;

và#13;

 (-10) – 5

và#13;

và#13;

 Tủ đông

và#13;

Môi chất lạnh  R134A

và#13;

và#13;

Dưới – 18

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 300

và#13;

và#13;

 180 – 200

và#13;

và#13;

 0 – 5

và#13;

và#13;

 Tủ mát

và#13;

Môi chất lạnh R134A

và#13;

và#13;

 0 -10

và#13;

và#13;

 20 -32

và#13;

và#13;

 260

và#13;

và#13;

 160 – 190

và#13;

và#13;

 5

và#13;

và#13;

 Tủ mát

và#13;

Môi chất lạnh R600A

và#13;

và#13;

 0 – 10

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 280

và#13;

và#13;

 180 – 200

và#13;

và#13;

 0

và#13;

và#13;

 Tủ đông, mát

và#13;

Môi chất lạnh R134A

và#13;

và#13;

 Dưới -18 / (-5) – 9

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 300

và#13;

và#13;

 180 – 200

và#13;

và#13;

và#13;

và#13;

 Tủ đông, mát

và#13;

Môi chất lạnh R600A

và#13;

và#13;

 Dưới -18 / (-5) – 9

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 350

và#13;

và#13;

 300 – 350

và#13;

và#13;

 -10

và#13;

và#13;

 Tủ lạnh loại 6 cánh inox

và#13;

Môi chất lạnh R404A

và#13;

và#13;

 Dưới – 18

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 250

và#13;

và#13;

 170 – 190

và#13;

và#13;

 5

và#13;

và#13;

 Tủ mát loại 6 cánh inox

và#13;

Môi chất lạnh R404A

và#13;

và#13;

 0 – 10

và#13;

và#13;

 20 -32

và#13;

và#13;

 200

và#13;

và#13;

 180 – 200

và#13;

và#13;

 10 – 15

và#13;

và#13;

 Tủ kem

và#13;

Môi chất lạnh R134A

và#13;

và#13;

 -26

và#13;

và#13;

 20 -32

và#13;

và#13;

 220 – 250

và#13;

và#13;

250 

và#13;

và#13;

 (-5) – 0 

và#13;

và#13;

 

và#13;

Tủ kem

và#13;

Môi chất lạnh R600A

và#13;

và#13;

 – 26

và#13;

và#13;

 20 – 32

và#13;

và#13;

 330 – 350

và#13;

và#13;

 350 – 370

và#13;

và#13;

 (-10) – 0

và#13;

và#13;
và#13;

Những lưu ý khi cân cáp tủ lạnh

và#13;

Trong quá trình cân cáp tủ lạnh, bạn cần chú ý một số vấn đề sau:

và#13;

  • Nên chọn đông đảoh cân cáp theo sơ đồ trên để hạn chế không khí bị ngưng tụ dưới áp suất làm ẩm hệ thống.
  • và#13;

  • Nên hàn trực tiếp ống mao với rắc co khi cân cáp.
  • và#13;

  • Lưu ý đông đảo lỗi có thể xẩy ra để điều chỉnh cáp cho phù phù hợp với từng dòng tủ lạnh.
  • và#13;

Trên đây, . đã cùng bạn tìm hiểu về đông đảoh cân cáp tủ lạnh, sơ đồ và bảng thông số kỹ thuật cân cáp tủ lạnh. Hy vọng những thông tin này sẽ hữu ích với bạn.

và#13;

 

và#13;

Nếu bạn đang cần mua tủ lạnh hay đông đảo thiết bị gia dụng như điều hòa, tủ đông, tủ mát… thì hãy nhanh tay truy cập website . hoặc liên hệ với chúng tôi theo số hotline dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất nhé! . cam kết Hàng chính hãng, Uy tín lâu năm, Dịch vụ Giao hàng vàamp; Bảo hành trên toàn quốc.

và#13;

Mua sắm trực tuyến

Tại TP. hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5

và#13;

vàgt;vàgt; Xem thêm:

và#13;

[contact-form-7 id="340" title="Hỗ trợ giải đáp"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *