120 mã lỗi điều hòa Daikin chi tiết nhất

và#13;
và#13;
và#13;

Daikin là thương hiệu máy lạnh được rất nhiều người Việt Nam tin dùng bởi số đông sản phẩm thường xuyên có chất lượng tốt, công nghệ văn minh, mẫu mã sang trọng, tinh tế. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, sẽ không còn tránh khỏi tình huống điều hòa gặp phải sự cố kỹ thuật. Dưới đây là bảng mã lỗi điều hòa Daikin với 120 mã lỗi chi tiết giúp bạn dễ dàng chẩn đoán được những vấn đề mà chiếc điều hòa nhà mình đang gặp phải.

và#13;
và#13;
và#13;

Cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin

và#13;
và#13;

Với điều hòa sử dụng điều khiển ARC447A

và#13;

Bước 1: Bạn hướng điều khiển từ xa về phía dàn lạnh, bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây.

và#13;

Bước 2: Lúc này, màn hình trên điều khiển sẽ hiển thị mã lỗi và một tiếng bíp nhiều năm sẽ vang lên để thông báo sự thay đổi này.

và#13;

Chú ý: Để xóa hiển thị của mã sự cố, bạn bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây. Ngoài ra, màn hình hiển thị mã sự cố cũng sẽ tự động thoát chế độ kiểm tra sau 1 phút nếu không nhấn nút.

và#13;

Kiểm tra mã lỗi điều hòa Daikin

và#13;
và#13;

Với điều hòa sử dụng điều khiển ARC455A, ARC452A, ARC433B, ARC423A, ARC417A

và#13;

Cách kiểm tra thứ 1

và#13;

  • Nhấn giữ nút “Cancel” trong 5 giây, mã “00” sẽ hiện trên màn hình điều khiển tại vị trí hiển thị nhiệt độ.
  • và#13;

  • Lặp lại việc nhấn nút “Cancel” liên tục và đến lúc có tiếng bíp nhiều năm, sau đó, màn hình sẽ hiển thị mã lỗi trên điều hòa Daikin. 
  • và#13;

  • Để xóa hiển thị của mã sự cố, bạn bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây. Màn hình hiển thị mã sự cố cũng sẽ tự động thoát chế độ kiểm tra sau 1 phút nếu bạn không nhấn nút.
  • và#13;

Cách kiểm tra thứ 2

và#13;

Bước 1: Ấn 3 nút (TEMP, TEMP, MODE) song song để chuyển sang chế độ kiểm tra.

và#13;

Bước 2: Nhấn nút TEMP lên hoặc xuống để thay đổi số hàng chục và đến lúc chúng ta nghe tiếng “bíp” hoặc “pipi”.

và#13;

  • Nếu điều hòa vang lên 1 tiếng bíp ngắn: Số hàng chục không tương ứng với mã sự cố.
  • và#13;

  • Nếu điều hòa vang lên 2 tiếng bíp ngắn: Số hàng chục phù phù hợp với mã sự cố nhưng số hàng đơn vị thì không.
  • và#13;

  • Nếu điều hòa vang lên 1 tiếng bíp nhiều năm: Cả số hàng chục và hàng đơn vị đều phù phù hợp với mã sự cố.
  • và#13;

Bước 3: Ấn nút MODE =vàgt; số hàng đơn vị nhấp nháy.

và#13;

Bước 4: Bạn tiếp tục nhấn nút TEMP lên hoặc xuống để thay đổi số hàng đơn vị và đến lúc chúng ta nghe thấy tiếng “bíp” nhiều năm. Các tiếng bíp có ý nghĩa như chúng tôi đã giải thích ở bước 2.

và#13;

Bước 5: Khi bạn nghe thấy tiếng “bíp” nhiều năm thì chữ số hiện trên màn hình chính là mã sự cố.

và#13;

Bước 6: Ấn nút MODE để thoát khỏi chế độ chẩn đoán, nếu màn hình hiển thị “7-” là thông báo chế độ chạy thử.

và#13;

Bước 7: Bạn nhấn nút ON/OFF hai lần để quay trở lại chế độ thường nhật.

và#13;

Lưu ý: Khi không được sử dụng trong 1 phút, điều khiển từ xa sẽ trở lại chế độ thông thường.

và#13;

vàgt;vàgt;vàgt; Xem thêm: Daikin của nước nào? Điều hòa máy lạnh Daikin sản xuất ở đâu?

và#13;

 

và#13;
và#13;

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin chi tiết

và#13;

Ở phần trên, chúng tôi đã hướng dẫn bạn số đôngh kiểm tra lỗi điều hòa Daikin bằng điều khiển từ xa. Với số đôngh làm trên, bạn có thể xác định được mã lỗi của điều hòa, tuy nhiên, để biết mã lỗi thể hiện điều gì thì bạn cần tham khảo bảng mã lỗi điều hòa, máy lạnh Daikin dưới đây. Hiện nay, tất cả số đông sản phẩm điều hòa không khí của Daikin đều sử dụng chung hệ thống mã lỗi này.

và#13;
và#13;

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin với dàn nóng

và#13;

1. Mã lỗi E0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất).

và#13;

2. Mã lỗi E1: Lỗi bo mạch dàn nóng.

và#13;

3. Mã lỗi E3: Dẫn động của công tắc cao áp (HPS).

và#13;

4. Mã lỗi E3: Hệ thống số 1 dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS).

và#13;

5. Mã lỗi E4: Dẫn động của công tắc hạ áp (LPS).

và#13;

6. Mã lỗi E5: Máy nén biến chuyển tần lỗi động cơ hoặc quá nóng.

và#13;

7. Mã lỗi E6: Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ.

và#13;

8. Mã lỗi E6: Hệ thống số 1 máy nén STD quá dòng/kẹt cơ.

và#13;

9. Mã lỗi E7: Lỗi động cơ quạt dàn nóng.

và#13;

10. Mã lỗi E8: Quá dòng máy nén biến chuyển tần.

và#13;

11. Mã lỗi E9: Lỗi van tiết lưu điện tử.

và#13;

12. Mã lỗi EA: Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh.

và#13;

13. Mã lỗi EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường.

và#13;

14. Mã lỗi F3: Lỗi nhiệt độ đầu đẩy.

và#13;

15. Mã lỗi F6: Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh.

và#13;

16. Mã lỗi H0: Lỗi hệ thống cảm biến chuyển của máy nén.

và#13;

17. Mã lỗi H1: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết thiết bị tạo ẩm.

và#13;

18. Mã lỗi H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS).

và#13;

19. Mã lỗi H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS).

và#13;

20. Mã lỗi H5: Lỗi cảm biến chuyển quá tải của động cơ máy nén.

và#13;

21. Mã lỗi H6: Lỗi cảm biến chuyển bảo vệ vị trí.

và#13;

22. Mã lỗi H7: Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng.

và#13;

23. Mã lỗi H8: Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt máy nén (CT).

và#13;

24. Mã lỗi H9: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng.

và#13;

25. Mã lỗi HC: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ nước (nóng).

và#13;

26. Mã lỗi HF: Cảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ.

và#13;

27. Mã lỗi HJ: Lỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt.

và#13;

28. Mã lỗi J1: Lỗi về cảm biến chuyển áp suất.

và#13;

29. Mã lỗi J2: Lỗi cảm biến chuyển dòng máy nén.

và#13;

30. Mã lỗi J3:  Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đầu đẩy.

và#13;

31. Mã lỗi J4: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp.

và#13;

32. Mã lỗi J5: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ gas hồi dàn nóng.

và#13;

33. Mã lỗi J6: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

và#13;

34. Mã lỗi J7: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ (mạch gas).

và#13;

35. Mã lỗi J8: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ (mạch gas).

và#13;

36. Mã lỗi J9: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ (mạch gas).

và#13;

37. Mã lỗi JA: Lỗi về cảm biến chuyển cao áp.

và#13;

38. Mã lỗi JC: Lỗi về cảm biến chuyển cao áp.

và#13;

39. Mã lỗi JE: Lỗi cảm biến chuyển áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ.

và#13;

40. Mã lỗi JF: Lỗi cảm biến chuyển mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

và#13;

41. Mã lỗi L0: Lỗi về hệ thống biến chuyển tần.

và#13;

42. Mã lỗi L1: Lỗi bo mạch biến chuyển tần.

và#13;

43. Mã lỗi L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao.

và#13;

44. Mã lỗi L4: Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao.

và#13;

45. Mã lỗi L5: Động cơ máy nén biến chuyển tần quá dòng (đầu ra DC).

và#13;

46. Mã lỗi L6: Động cơ máy nén biến chuyển tần quá dòng (đầu ra AC).

và#13;

47. Mã lỗi L8: Lỗi quá dòng máy nén biến chuyển tần.

và#13;

48. Mã lỗi L9: Lỗi khởi động máy nén biến chuyển tần.

và#13;

49. Mã lỗi LA: Lỗi transistor nguồn.

và#13;

50. Mã lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến chuyển tần.

và#13;

51. Mã lỗi M1: Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm.

và#13;

52. Mã lỗi M8: Lỗi kết nối tín hiệu giữa số đông thiết bị điều khiển trung tâm khác.

và#13;

53. Mã lỗi MACác thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích.

và#13;

54. Mã lỗi MC: Trùng vị trí, cài đặt sai.

và#13;

55. Mã lỗi P0: Thiếu môi chất lạnh.

và#13;

56. Mã lỗi P1: Điện áp pha mất cân bằng, lỗi bo mạch biến chuyển tần.

và#13;

57. Mã lỗi P2: Dừng hoạt động nạp môi chất tự động.

và#13;

58. Mã lỗi P3: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ hộp điện.

và#13;

59. Mã lỗi P4: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ cánh tản nhiệt.

và#13;

60. Mã lỗi P8: Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất tự động.

và#13;

61. Mã lỗi P9: Lỗi mô tơ quạt (thiết bị điều ẩm).

và#13;

62. Mã lỗi P9.1: Hoàn thành việc nạp môi chất lạnh tự động

và#13;

63. Mã lỗi PA: Bình môi chất trong quá trình nạp môi chất tự động.

và#13;

64. Mã lỗi PA.1: Bộ sưởi bị đứt dây (thiết bị điều ẩm).

và#13;

65. Mã lỗi PC: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (thay bình mới).

và#13;

66. Mã lỗi PH: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (thay bình mới).

và#13;

67. Mã lỗi PJ: Điều khiển quạt và biến chuyển tần không tương thích.

và#13;

68. Mã lỗi PJ.1: Lỗi cài đặt công suất (bo dàn nóng).

và#13;

69. Mã lỗi U7: Lỗi kết nối tín hiệu giữa số đông dàn nóng.

và#13;

vàgt;vàgt; Xem thêm:

và#13;

 

và#13;
và#13;

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin với dàn lạnh

và#13;

1. Mã lỗi U0: Thiếu môi chất lạnh.

và#13;

2. Mã lỗi U1: Ngược pha, mất pha.

và#13;

3. Mã lỗi U2: Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời.

và#13;

4. Mã lỗi U3: Chưa thực hiện vận hành kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu.

và#13;

5. Mã lỗi U4: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh.

và#13;

6. Mã lỗi U5: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển.

và#13;

7. Mã lỗi U6: Lỗi kết nối tín hiệu giữa số đông dàn lạnh.

và#13;

8. Mã lỗi U8: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh.

và#13;

9. Mã lỗi U9: Lỗi truyền tín hiệu (hệ thống khác).

và#13;

10. Mã lỗi UA: Lỗi nguồn dàn nóng/lạnh.

và#13;

11. Mã lỗi UA.1: Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích.

và#13;

12. Mã lỗi UC: Lỗi cài đặt vị trí điều khiển trung tâm.

và#13;

13. Mã lỗi UE: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm.

và#13;

14. Mã lỗi UF: Hệ thống chưa được cài đặt.

và#13;

15. Mã lỗi UH: Lỗi hệ thống.

và#13;

16. Mã lỗi UJ: Lỗi kết nối với phụ kiện.

và#13;

17. Mã lỗi C1: Lỗi kết nối tín hiệu giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ.

và#13;

18. Mã lỗi C4: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đường gas lỏng.

và#13;

19. Mã lỗi C5: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đường gas hơi.

và#13;

20. Mã lỗi C6: Lỗi cảm biến chuyển động cơ quạt hoặc điều khiển quạt.

và#13;

21. Mã lỗi C7: Lỗi mô tơ đảo gió, công tắc giới hạn.

và#13;

22. Mã lỗi C9: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ gió hồi.

và#13;

23. Mã lỗi CR: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ gió ra.

và#13;

24. Mã lỗi CC: Lỗi cảm biến chuyển độ ẩm.

và#13;

25. Mã lỗi CJ: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ tại điều khiển.

và#13;

vàgt;vàgt; Xem thêm: Máy lạnh, điều hoà chảy nước cục lạnh: Nguyên nhân và số đôngh khắc phục

và#13;

 

và#13;
và#13;

Bảng mã lỗi hệ thống điều hòa Daikin

và#13;

 1. Mã lỗi 70: Hệ 2 máy nén quá nóng.

và#13;

2. Mã lỗi 71: Hệ 2 quá dòng máy nén.

và#13;

3. Mã lỗi 72: Hệ 2 quá dòng động cơ quạt.

và#13;

4. Mã lỗi 73: Hệ 2 kích hoạt công tắc cao áp (HPS).

và#13;

5. Mã lỗi 74: Hệ 2 kích hoạt công tắc hạ áp (LPS).

và#13;

6. Mã lỗi 75: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển hạ áp.

và#13;

7. Mã lỗi 76: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển cao áp.

và#13;

8. Mã lỗi 77: Hệ 1 lỗi quạt liên động.

và#13;

9. Mã lỗi 78: Hệ 2 lỗi quạt liên động.

và#13;

10. Mã lỗi 7A: Hệ 2 lỗi về cảm biến chuyển dòng điện máy nén.

và#13;

11: Mã lỗi 7C: Lỗi bơm liên động.

và#13;

12. Mã lỗi 80: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ nước vào.

và#13;

13. Mã lỗi 81: Lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ nước ra hoặc bộ gia nhiệt nước xả đi hoặc máy sưởi ống thoát nước.

và#13;

14. Mã lỗi 82: Hệ 1 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ môi chất lạnh.

và#13;

15. Mã lỗi 83: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ môi chất lạnh.

và#13;

16. Mã lỗi 84: Hệ 1 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

và#13;

17: Mã lỗi 85: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

và#13;

18. Mã lỗi 86: Hệ 1 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đầu đẩy.

và#13;

19. Mã lỗi 88: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đầu đẩy.

và#13;

20: Mã lỗi 89: Lỗi bám đá bộ trao đổi nhiệt dạng tấm.

và#13;

21: Mã lỗi 8A: Lỗi về tách ẩm hoặc cảm biến chuyển nhiệt độ nước ra.

và#13;

22: Mã lỗi 8E: Hệ 1 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ 1 để sưởi.

và#13;

23: Mã lỗi 8F: Hệ 1 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ 2 để sưởi.

và#13;

24. Mã lỗi 8H: Nhiệt độ cao bất thường của nước nóng.

và#13;

25. Mã lỗi 90: Lượng nước lạnh bất thường hoặc AXP bất thường.

và#13;

26: Mã lỗi 91: Hệ 2 lỗi van tiết lưu điện từ.

và#13;

27. Mã lỗi 92: Hệ 2 lỗi cảm biến chuyển nhiệt độ đường hồi.

và#13;

28. Mã lỗi 95: Hệ 1 lỗi về hệ thống biến chuyển tần.

và#13;

29: Mã lỗi 96: Hệ 2 lỗi về hệ thống biến chuyển tần.

và#13;

30: Mã lỗi 97: Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt.

và#13;

31: Mã lỗi 98: Lỗi về bơm nước muối dự trữ nhiệt.

và#13;

32: Mã lỗi 99: Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt.

và#13;

Trên đây là số đôngh kiểm tra và bảng mã lỗi điều hòa, máy lạnh Daikin mà chúng tôi muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng rằng với những thông tin trên, bạn hoàn toàn có thể tự test và chẩn đoán lỗi cho chiếc điều hòa Daikin của mình. Hãy thường xuyên vệ sinh điều hòa Daikin của gia đình bạn để phát hiện và khắc phục nhanh chóng số đông mã lỗi cũng như nâng cao tuổi thọ, hiệu suất hoạt động của thiết bị nhé! 

và#13;

Bên cạnh đó, bạn cũng nên chú ý đến việc bổ sung thêm những sản phẩm như máy tạo ẩm, đèn xông tinh dầu… để sử dụng song song với điều hòa, giúp duy trì không khí trong lành và an toàn cho sức mạnh của tất cả mọi người trong gia đình. Bạn có thể tìm hiểu số đông sản phẩm này bằng số đôngh truy cập . hoặc liên hệ hotline dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất! . cam kết Hàng chính hãng, Uy tín lâu năm, Dịch vụ Giao hàng vàamp; Bảo hành trên toàn quốc.

và#13;

Mua sắm trực tuyến

Tại Thành Phố Hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5

và#13;

vàgt;vàgt; Tham khảo thêm:

và#13;

[contact-form-7 id="340" title="Hỗ trợ giải đáp"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *